frech
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/fʁɛç/ giọng máy của trình duyệt
frech nghĩa là hư.
Nghĩa của frech
Tính từ
- Hư.
So sánh của frech
| So sánh hơn | frecher |
| So sánh nhất | am frechsten |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với frech
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với frech
- Halt dein freches Maul! Im mồm! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1250112
- Halt deine freche Klappe! Im mồm! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1250114
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ cheeky, barefaced, rude, saucy; naughty
Câu hỏi thường gặp
frech nghĩa là gì?
frech (tính từ) nghĩa là hư.