brav
Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/bʁaːf/ giọng máy của trình duyệt
brav nghĩa là ngoan.
Nghĩa của brav
Tính từ
- Ngoan.
So sánh của brav
| So sánh hơn | braver |
| So sánh nhất | am bravsten |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ good, well-behaved or reliable, obedient; honest, upright, upstanding; conventional, conservative, dowdy; lively, quick, bold, nimble, daring, racy; bold, keen, courageous
Câu hỏi thường gặp
brav nghĩa là gì?
brav (tính từ) nghĩa là ngoan.