TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Braut

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/bʁaʊ̯t/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Bräute · sinh cách: der Braut

die Braut nghĩa là cô dâu, vợ chưa cưới, vị hôn thê.

Nghĩa của Braut

Danh từ · giống cái

  1. Cô dâu.
  2. Vợ chưa cưới, vị hôn thê.

Biến cách của Braut (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Brautdie Bräute
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Brautder Bräute
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Brautden Bräuten
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Brautdie Bräute

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Braut

Trái nghĩa

Họ từ của Braut

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bride; a woman taking part in a marriage; a girlfriend; a young woman; a broad

Câu hỏi thường gặp

Braut nghĩa là gì?

Braut (danh từ) nghĩa là cô dâu, vợ chưa cưới, vị hôn thê.

Braut là der, die hay das?

Braut là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Braut); số nhiều: die Bräute.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.