die Brause
số nhiều: die Brausen · sinh cách: der Brause
die Brause nghĩa là vòi sen, vòi hoa sen, mưa rào.
Nghĩa của Brause
Danh từ · giống cái
- Vòi sen, vòi hoa sen, vòi tắm, hoa sen.
- Mưa rào.
- Nước ngọt.
Biến cách của Brause (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Brause | die Brausen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Brause | der Brausen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Brause | den Brausen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Brause | die Brausen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Brause
Đồng nghĩa
Họ từ của Brause
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ fizzy pop, soda pop; shower, shower bath, douche, spray; rose (of a watering can or shower head); effervescence; fermentation
Câu hỏi thường gặp
Brause nghĩa là gì?
Brause (danh từ) nghĩa là vòi sen, vòi hoa sen, mưa rào.
Brause là der, die hay das?
Brause là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Brause); số nhiều: die Brausen.