TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Brause

danh từ giống cái
/ˈbraʊ̯zə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Brausen · sinh cách: der Brause

die Brause nghĩa là vòi sen, vòi hoa sen, mưa rào.

Nghĩa của Brause

Danh từ · giống cái

  1. Vòi sen, vòi hoa sen, vòi tắm, hoa sen.
  2. Mưa rào.
  3. Nước ngọt.

Biến cách của Brause (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Brausedie Brausen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Brauseder Brausen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Brauseden Brausen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Brausedie Brausen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Brause

Đồng nghĩa

Họ từ của Brause

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ fizzy pop, soda pop; shower, shower bath, douche, spray; rose (of a watering can or shower head); effervescence; fermentation

Câu hỏi thường gặp

Brause nghĩa là gì?

Brause (danh từ) nghĩa là vòi sen, vòi hoa sen, mưa rào.

Brause là der, die hay das?

Brause là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Brause); số nhiều: die Brausen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.