TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Braunkohle

danh từ giống cái
/ˈbraʊ̯nˌkoːlə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Braunkohlen · sinh cách: der Braunkohle

die Braunkohle nghĩa là than nâu, than non.

Nghĩa của Braunkohle

Danh từ · giống cái

  1. Than nâu, than non.

Biến cách của Braunkohle (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Braunkohledie Braunkohlen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Braunkohleder Braunkohlen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Braunkohleden Braunkohlen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Braunkohledie Braunkohlen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ lignite, brown coal

Câu hỏi thường gặp

Braunkohle nghĩa là gì?

Braunkohle (danh từ) nghĩa là than nâu, than non.

Braunkohle là der, die hay das?

Braunkohle là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Braunkohle); số nhiều: die Braunkohlen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.