TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

braun

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/bʁaʊ̯n/ giọng máy của trình duyệt

braun nghĩa là nâu.

Nghĩa của braun

Tính từ

  1. Nâu.

Danh từ · giống trung

Braun
  1. Nâu.

So sánh của braun

So sánh hơnbrauner
So sánh nhấtam braunsten

Họ từ của braun

Câu ví dụ với braun

  • Ich habe braune Augen. Tôi có mắt nâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8302175

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ brown; tan (skin, due to sun exposure); of the Nazi party and organisations (due to the brown SA uniform); of the political right, especially the far right
  • Danh từ brown (color)

Câu hỏi thường gặp

braun nghĩa là gì?

braun (tính từ, danh từ) nghĩa là nâu.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.