TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

bräunen

/ˈbʁɔɪ̯nən/ giọng máy của trình duyệt

bräunen nghĩa là trở nên màu nâu.

Nghĩa của bräunen

Động từ

  1. Trở nên màu nâu.

Chia động từ bräunen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gebräuntPhân từ I: bräunend

Hiện tại Präsens

  • ich bräune
  • du bräunst
  • er/sie/es bräunt
  • wir bräunen
  • ihr bräunt
  • sie/Sie bräunen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich bräunte
  • du bräuntest
  • er/sie/es bräunte
  • wir bräunten
  • ihr bräuntet
  • sie/Sie bräunten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gebräunt
  • du hast gebräunt
  • er/sie/es hat gebräunt
  • wir haben gebräunt
  • ihr habt gebräunt
  • sie/Sie haben gebräunt

Tương lai Futur I

  • ich werde bräunen
  • du wirst bräunen
  • er/sie/es wird bräunen
  • wir werden bräunen
  • ihr werdet bräunen
  • sie/Sie werden bräunen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich bräune
  • du bräunest
  • er/sie/es bräune
  • wir bräunen
  • ihr bräunet
  • sie/Sie bräunen

Mệnh lệnh Imperativ

  • bräun! (du)
  • bräunt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to suntan, to become tan in color; to cause someone to suntan, to cause to become tan in color, to brown (something in hot fat or oil)

Câu hỏi thường gặp

bräunen nghĩa là gì?

bräunen (động từ) nghĩa là trở nên màu nâu.

Chia động từ bräunen ở thì hiện tại thế nào?

ich bräune, du bräunst, er/sie/es bräunt, wir bräunen, ihr bräunt, sie/Sie bräunen. Phân từ II: gebräunt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.