brauchen
brauchen nghĩa là cần, muốn.
Nghĩa của brauchen
Động từ
- Cần.
- Muốn.
Chia động từ brauchen
Hiện tại Präsens
- ich brauche
- du brauchst
- er/sie/es braucht
- wir brauchen
- ihr braucht
- sie/Sie brauchen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich brauchte
- du brauchtest
- er/sie/es brauchte
- wir brauchten
- ihr brauchtet
- sie/Sie brauchten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gebraucht
- du hast gebraucht
- er/sie/es hat gebraucht
- wir haben gebraucht
- ihr habt gebraucht
- sie/Sie haben gebraucht
Tương lai Futur I
- ich werde brauchen
- du wirst brauchen
- er/sie/es wird brauchen
- wir werden brauchen
- ihr werdet brauchen
- sie/Sie werden brauchen
Giả định II Konjunktiv II
- ich bräuchte
- du bräuchtest
- er/sie/es bräuchte
- wir bräuchten
- ihr bräuchtet
- sie/Sie bräuchten
Giả định I Konjunktiv I
- ich brauche
- du brauchest
- er/sie/es brauche
- wir brauchen
- ihr brauchet
- sie/Sie brauchen
Mệnh lệnh Imperativ
- brauch! (du)
- braucht! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của brauchen
Câu ví dụ với brauchen
- Wie lange braucht man bis zum Bahnhof? Mất bao nhiêu thời gian để đi từ đay tới ga?Tatoeba #389
- Meine Schuhe sind zu klein, ich brauche neue. Giày của tôi bé quá, tôi cần đôi mới.Tatoeba #526
- Sei bitte geduldig, das braucht Zeit. Làm ơn kiên nhẫn một chút đi, cái này phải tốn thì giờ.Tatoeba #708
- Wie viele Stunden Schlaf brauchst du? Bạn cần bao nhiêu tiếng đồng hồ để ngủ vậy?Tatoeba #931
- Wenn du einen Stift brauchst, leihe ich dir einen. Nếu bạn cần một cây bút, tôi sẽ cho bạn mượn một cây.Tatoeba #892502
- Diese Taschenlampe braucht zwei Batterien. Cái đèn pin này cần hai cục pin.Tatoeba #13503933
- Ich brauche mehr Zeit. Tôi cần thêm thì giờ.Tatoeba #705
- Ich brauche deinen Rat. Tôi cần lời chỉ bảo của bạn.Tatoeba #1078
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to need, to be in need of, to require; to need to, to have to
Câu hỏi thường gặp
brauchen nghĩa là gì?
brauchen (động từ) nghĩa là cần, muốn.
Chia động từ brauchen ở thì hiện tại thế nào?
ich brauche, du brauchst, er/sie/es braucht, wir brauchen, ihr braucht, sie/Sie brauchen. Phân từ II: gebraucht.