TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

brauchen

Cấp độ ≈A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈbʁaʊ̯xən/ giọng máy của trình duyệt

brauchen nghĩa là cần, muốn.

Nghĩa của brauchen

Động từ

  1. Cần.
  2. Muốn.

Chia động từ brauchen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gebrauchtPhân từ I: brauchend

Hiện tại Präsens

  • ich brauche
  • du brauchst
  • er/sie/es braucht
  • wir brauchen
  • ihr braucht
  • sie/Sie brauchen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich brauchte
  • du brauchtest
  • er/sie/es brauchte
  • wir brauchten
  • ihr brauchtet
  • sie/Sie brauchten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gebraucht
  • du hast gebraucht
  • er/sie/es hat gebraucht
  • wir haben gebraucht
  • ihr habt gebraucht
  • sie/Sie haben gebraucht

Tương lai Futur I

  • ich werde brauchen
  • du wirst brauchen
  • er/sie/es wird brauchen
  • wir werden brauchen
  • ihr werdet brauchen
  • sie/Sie werden brauchen

Giả định II Konjunktiv II

  • ich bräuchte
  • du bräuchtest
  • er/sie/es bräuchte
  • wir bräuchten
  • ihr bräuchtet
  • sie/Sie bräuchten

Giả định I Konjunktiv I

  • ich brauche
  • du brauchest
  • er/sie/es brauche
  • wir brauchen
  • ihr brauchet
  • sie/Sie brauchen

Mệnh lệnh Imperativ

  • brauch! (du)
  • braucht! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của brauchen

Câu ví dụ với brauchen

  • Wie lange braucht man bis zum Bahnhof? Mất bao nhiêu thời gian để đi từ đay tới ga?Tatoeba #389
  • Meine Schuhe sind zu klein, ich brauche neue. Giày của tôi bé quá, tôi cần đôi mới.Tatoeba #526
  • Sei bitte geduldig, das braucht Zeit. Làm ơn kiên nhẫn một chút đi, cái này phải tốn thì giờ.Tatoeba #708
  • Wie viele Stunden Schlaf brauchst du? Bạn cần bao nhiêu tiếng đồng hồ để ngủ vậy?Tatoeba #931
  • Wenn du einen Stift brauchst, leihe ich dir einen. Nếu bạn cần một cây bút, tôi sẽ cho bạn mượn một cây.Tatoeba #892502
  • Diese Taschenlampe braucht zwei Batterien. Cái đèn pin này cần hai cục pin.Tatoeba #13503933
  • Ich brauche mehr Zeit. Tôi cần thêm thì giờ.Tatoeba #705
  • Ich brauche deinen Rat. Tôi cần lời chỉ bảo của bạn.Tatoeba #1078

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to need, to be in need of, to require; to need to, to have to

Câu hỏi thường gặp

brauchen nghĩa là gì?

brauchen (động từ) nghĩa là cần, muốn.

Chia động từ brauchen ở thì hiện tại thế nào?

ich brauche, du brauchst, er/sie/es braucht, wir brauchen, ihr braucht, sie/Sie brauchen. Phân từ II: gebraucht.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.