TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

verbrauchen

/fɐˈbʁaʊ̯χən/ giọng máy của trình duyệt

verbrauchen nghĩa là dùng, tiêu thụ.

Nghĩa của verbrauchen

Động từ

  1. Dùng, tiêu thụ.

Chia động từ verbrauchen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: verbrauchtPhân từ I: verbrauchend

Hiện tại Präsens

  • ich verbrauche
  • du verbrauchst
  • er/sie/es verbraucht
  • wir verbrauchen
  • ihr verbraucht
  • sie/Sie verbrauchen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich verbrauchte
  • du verbrauchtest
  • er/sie/es verbrauchte
  • wir verbrauchten
  • ihr verbrauchtet
  • sie/Sie verbrauchten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe verbraucht
  • du hast verbraucht
  • er/sie/es hat verbraucht
  • wir haben verbraucht
  • ihr habt verbraucht
  • sie/Sie haben verbraucht

Tương lai Futur I

  • ich werde verbrauchen
  • du wirst verbrauchen
  • er/sie/es wird verbrauchen
  • wir werden verbrauchen
  • ihr werdet verbrauchen
  • sie/Sie werden verbrauchen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich verbrauche
  • du verbrauchest
  • er/sie/es verbrauche
  • wir verbrauchen
  • ihr verbrauchet
  • sie/Sie verbrauchen

Mệnh lệnh Imperativ

  • verbrauch! (du)
  • verbraucht! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với verbrauchen

  • Er hat seine Energie verbraucht. Anh ta hết năng lượng rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1995882

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to consume, to use up
  • Danh từ use, usage, using

Câu hỏi thường gặp

verbrauchen nghĩa là gì?

verbrauchen (động từ) nghĩa là dùng, tiêu thụ.

Chia động từ verbrauchen ở thì hiện tại thế nào?

ich verbrauche, du verbrauchst, er/sie/es verbraucht, wir verbrauchen, ihr verbraucht, sie/Sie verbrauchen. Phân từ II: verbraucht.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.