verbrauchen
verbrauchen nghĩa là dùng, tiêu thụ.
Nghĩa của verbrauchen
Động từ
- Dùng, tiêu thụ.
Chia động từ verbrauchen
Hiện tại Präsens
- ich verbrauche
- du verbrauchst
- er/sie/es verbraucht
- wir verbrauchen
- ihr verbraucht
- sie/Sie verbrauchen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich verbrauchte
- du verbrauchtest
- er/sie/es verbrauchte
- wir verbrauchten
- ihr verbrauchtet
- sie/Sie verbrauchten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe verbraucht
- du hast verbraucht
- er/sie/es hat verbraucht
- wir haben verbraucht
- ihr habt verbraucht
- sie/Sie haben verbraucht
Tương lai Futur I
- ich werde verbrauchen
- du wirst verbrauchen
- er/sie/es wird verbrauchen
- wir werden verbrauchen
- ihr werdet verbrauchen
- sie/Sie werden verbrauchen
Giả định I Konjunktiv I
- ich verbrauche
- du verbrauchest
- er/sie/es verbrauche
- wir verbrauchen
- ihr verbrauchet
- sie/Sie verbrauchen
Mệnh lệnh Imperativ
- verbrauch! (du)
- verbraucht! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với verbrauchen
- Er hat seine Energie verbraucht. Anh ta hết năng lượng rồi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1995882
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to consume, to use up
- Danh từ use, usage, using
Câu hỏi thường gặp
verbrauchen nghĩa là gì?
verbrauchen (động từ) nghĩa là dùng, tiêu thụ.
Chia động từ verbrauchen ở thì hiện tại thế nào?
ich verbrauche, du verbrauchst, er/sie/es verbraucht, wir verbrauchen, ihr verbraucht, sie/Sie verbrauchen. Phân từ II: verbraucht.