das Verbrechen
sinh cách: des Verbrechens
das Verbrechen nghĩa là trọng tội.
Nghĩa của Verbrechen
Danh từ · giống trung
- Trọng tội.
Biến cách của Verbrechen (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Verbrechen | die Verbrechen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Verbrechens | der Verbrechen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Verbrechen | den Verbrechen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Verbrechen | die Verbrechen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Chia động từ Verbrechen
Hiện tại Präsens
- ich verbreche
- du verbrichst
- er/sie/es verbricht
- wir verbrechen
- ihr verbrecht
- sie/Sie verbrechen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich verbrach
- du verbrachst
- er/sie/es verbrach
- wir verbrachen
- ihr verbracht
- sie/Sie verbrachen
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe verbrochen
- du hast verbrochen
- er/sie/es hat verbrochen
- wir haben verbrochen
- ihr habt verbrochen
- sie/Sie haben verbrochen
Tương lai Futur I
- ich werde Verbrechen
- du wirst Verbrechen
- er/sie/es wird Verbrechen
- wir werden Verbrechen
- ihr werdet Verbrechen
- sie/Sie werden Verbrechen
Giả định I Konjunktiv I
- ich verbreche
- du verbrechest
- er/sie/es verbreche
- wir verbrechen
- ihr verbrechet
- sie/Sie verbrechen
Mệnh lệnh Imperativ
- verbrich! (du)
- verbrecht! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Verbrechen
Trái nghĩa
Họ từ của Verbrechen
Cụm từ, thành ngữ với Verbrechen
- organisiertes Verbrechen — Tổ chức tội phạm.
Câu ví dụ với Verbrechen
- Und was macht es, wenn ich schwul bin? Ist das ein Verbrechen? Bị gay thì sao? Cái đó cũng là tội à?Tatoeba #898
- Ich habe den ganzen Nachmittag damit verbracht, mit Freunden zu schwätzen. Tôi tốn hết buổi chiều tán chuyện với đám bạn.Tatoeba #905
- Ich habe zwölf Stunden im Zug verbracht. Tôi dành 12 tiếng trên tàu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #876
- Tom hat die Nacht im Gefängnis verbracht. Tom ở trong nhà giam cả đêm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1557268
- Als Student habe ich ein Auslandssemester in England verbracht. Tôi đã từng học ở Anh trong 6 tháng khi tôi còn là học sinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4055193
- Tom war Opfer eines Verbrechens. Tom là nạn nhân của vụ án. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6460961
- Wir haben schöne Ferien verbracht. Chúng tôi đã có một kỳ nghỉ tuyệt vời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11108388
- Tom hat sehr viel Zeit damit verbracht, Waldhorn spielen zu lernen. Tom dành nhiều thời gian cố gắng để học cách chơi tù và của người Pháp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1683585
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a felony, indictable offence; a crime; any criminal offence; crime (illegal activity as such, at large; criminals collectively)
- Động từ to do (something wrong); to be at fault for; to break (a law, the law); to commit a crime
Câu hỏi thường gặp
Verbrechen nghĩa là gì?
Verbrechen (danh từ) nghĩa là trọng tội.
Verbrechen là der, die hay das?
Verbrechen là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Verbrechen).
Chia động từ Verbrechen ở thì hiện tại thế nào?
ich verbreche, du verbrichst, er/sie/es verbricht, wir verbrechen, ihr verbrecht, sie/Sie verbrechen. Phân từ II: verbrochen.