TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Verbrechen

Cấp độ ≈A2 danh từ giống trung Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/fərˈbrɛçən/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Verbrechens

das Verbrechen nghĩa là trọng tội.

Nghĩa của Verbrechen

Danh từ · giống trung

  1. Trọng tội.

Biến cách của Verbrechen (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Verbrechendie Verbrechen
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Verbrechensder Verbrechen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Verbrechenden Verbrechen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Verbrechendie Verbrechen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Chia động từ Verbrechen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: verbrochenPhân từ I: verbrechend

Hiện tại Präsens

  • ich verbreche
  • du verbrichst
  • er/sie/es verbricht
  • wir verbrechen
  • ihr verbrecht
  • sie/Sie verbrechen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich verbrach
  • du verbrachst
  • er/sie/es verbrach
  • wir verbrachen
  • ihr verbracht
  • sie/Sie verbrachen

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe verbrochen
  • du hast verbrochen
  • er/sie/es hat verbrochen
  • wir haben verbrochen
  • ihr habt verbrochen
  • sie/Sie haben verbrochen

Tương lai Futur I

  • ich werde Verbrechen
  • du wirst Verbrechen
  • er/sie/es wird Verbrechen
  • wir werden Verbrechen
  • ihr werdet Verbrechen
  • sie/Sie werden Verbrechen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich verbreche
  • du verbrechest
  • er/sie/es verbreche
  • wir verbrechen
  • ihr verbrechet
  • sie/Sie verbrechen

Mệnh lệnh Imperativ

  • verbrich! (du)
  • verbrecht! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Verbrechen

Trái nghĩa

Họ từ của Verbrechen

Cụm từ, thành ngữ với Verbrechen

Câu ví dụ với Verbrechen

  • Und was macht es, wenn ich schwul bin? Ist das ein Verbrechen? Bị gay thì sao? Cái đó cũng là tội à?Tatoeba #898
  • Ich habe den ganzen Nachmittag damit verbracht, mit Freunden zu schwätzen. Tôi tốn hết buổi chiều tán chuyện với đám bạn.Tatoeba #905
  • Ich habe zwölf Stunden im Zug verbracht. Tôi dành 12 tiếng trên tàu (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #876
  • Tom hat die Nacht im Gefängnis verbracht. Tom ở trong nhà giam cả đêm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1557268
  • Als Student habe ich ein Auslandssemester in England verbracht. Tôi đã từng học ở Anh trong 6 tháng khi tôi còn là học sinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4055193
  • Tom war Opfer eines Verbrechens. Tom là nạn nhân của vụ án. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6460961
  • Wir haben schöne Ferien verbracht. Chúng tôi đã có một kỳ nghỉ tuyệt vời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11108388
  • Tom hat sehr viel Zeit damit verbracht, Waldhorn spielen zu lernen. Tom dành nhiều thời gian cố gắng để học cách chơi tù và của người Pháp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1683585

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a felony, indictable offence; a crime; any criminal offence; crime (illegal activity as such, at large; criminals collectively)
  • Động từ to do (something wrong); to be at fault for; to break (a law, the law); to commit a crime

Câu hỏi thường gặp

Verbrechen nghĩa là gì?

Verbrechen (danh từ) nghĩa là trọng tội.

Verbrechen là der, die hay das?

Verbrechen là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Verbrechen).

Chia động từ Verbrechen ở thì hiện tại thế nào?

ich verbreche, du verbrichst, er/sie/es verbricht, wir verbrechen, ihr verbrecht, sie/Sie verbrechen. Phân từ II: verbrochen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.