TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Verbrecher

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/fɛɐ̯ˈbʁɛçɐ/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Verbrechers

der Verbrecher nghĩa là tội phạm.

Nghĩa của Verbrecher

Danh từ · giống đực

  1. Tội phạm.

Biến cách của Verbrecher (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Verbrecherdie Verbrecher
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Verbrechersder Verbrecher
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Verbrecherden Verbrechern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Verbrecherdie Verbrecher

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Verbrecher

  • Der Verbrecher hinterließ Fußspuren. Dấu chân tội phạm để lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3371596

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ criminal

Câu hỏi thường gặp

Verbrecher nghĩa là gì?

Verbrecher (danh từ) nghĩa là tội phạm.

Verbrecher là der, die hay das?

Verbrecher là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Verbrecher).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.