TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

verbrennen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/fɛɐ̯ˈbʁɛnən/ giọng máy của trình duyệt

verbrennen nghĩa là đốt, thiêu.

Nghĩa của verbrennen

Động từ

  1. Đốt.
  2. Thiêu.

Chia động từ verbrennen

Trợ động từ (Perfekt): haben / seinPhân từ II: verbranntPhân từ I: verbrennend

Hiện tại Präsens

  • ich verbrenne
  • du verbrennst
  • er/sie/es verbrennt
  • wir verbrennen
  • ihr verbrennt
  • sie/Sie verbrennen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich verbrannte
  • du verbranntest
  • er/sie/es verbrannte
  • wir verbrannten
  • ihr verbranntet
  • sie/Sie verbrannten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe / bin verbrannt
  • du hast / bist verbrannt
  • er/sie/es hat / ist verbrannt
  • wir haben / sind verbrannt
  • ihr habt / seid verbrannt
  • sie/Sie haben / sind verbrannt

Tương lai Futur I

  • ich werde verbrennen
  • du wirst verbrennen
  • er/sie/es wird verbrennen
  • wir werden verbrennen
  • ihr werdet verbrennen
  • sie/Sie werden verbrennen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich verbrenne
  • du verbrennest
  • er/sie/es verbrenne
  • wir verbrennen
  • ihr verbrennet
  • sie/Sie verbrennen

Mệnh lệnh Imperativ

  • verbrenn! (du)
  • verbrennt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben/sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của verbrennen

Câu ví dụ với verbrennen

  • Sie verbrannte sich die linke Hand. Cô ấy đã bị bỏng tay trái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #579304
  • Tom verbrannte sich an dem heißen Käse die Zunge. Tom bỏng lưỡi của anh ấy trên miếng phô mai nóng (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6554431
  • Es verbrannte. Nó đã cháy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4942972
  • Verbrennen Sie es! Đốt nó đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8861565
  • Verbrenne es! Đốt nó đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8861563
  • Verbrennt es! Đốt nó đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8861564

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to burn (to cause to be consumed by fire or flames), to incinerate, to combust; to burn oneself, to suffer a burning; to scorch; to burn (to hurt the mouth by an overdose of spices); to be burned

Câu hỏi thường gặp

verbrennen nghĩa là gì?

verbrennen (động từ) nghĩa là đốt, thiêu.

Chia động từ verbrennen ở thì hiện tại thế nào?

ich verbrenne, du verbrennst, er/sie/es verbrennt, wir verbrennen, ihr verbrennt, sie/Sie verbrennen. Phân từ II: verbrannt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.