TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

vergehen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/fɛʁˈɡeːən/ giọng máy của trình duyệt

vergehen nghĩa là trôi qua.

Nghĩa của vergehen

Động từ

  1. Trôi qua.

Danh từ · giống trung

Vergehen
  1. Tiểu hình, khinh tội.

Chia động từ vergehen

Trợ động từ (Perfekt): seinPhân từ II: vergangenPhân từ I: vergehend

Hiện tại Präsens

  • ich vergehe
  • du vergehst
  • er/sie/es vergeht
  • wir vergehen
  • ihr vergeht
  • sie/Sie vergehen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich verging
  • du vergingst
  • er/sie/es verging
  • wir vergingen
  • ihr vergingt
  • sie/Sie vergingen

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich bin vergangen
  • du bist vergangen
  • er/sie/es ist vergangen
  • wir sind vergangen
  • ihr seid vergangen
  • sie/Sie sind vergangen

Tương lai Futur I

  • ich werde vergehen
  • du wirst vergehen
  • er/sie/es wird vergehen
  • wir werden vergehen
  • ihr werdet vergehen
  • sie/Sie werden vergehen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich vergehe
  • du vergehest
  • er/sie/es vergehe
  • wir vergehen
  • ihr vergehet
  • sie/Sie vergehen

Mệnh lệnh Imperativ

  • vergeh! (du)
  • vergeht! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vergehen

Trái nghĩa

Câu ví dụ với vergehen

  • Die Zeit vergeht wie im Flug. Thời gian trôi nhanh như tên bắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5133781
  • Die Zeit vergeht im Fluge. Thời gian trôi nhanh như tên bắn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11114521
  • Die Zeit vergeht im Fluge; der Maulwurf vergeht im Pfluge. Thời gian trôi nhanh như mũi tên, ruồi giấm thích chuối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #788552
  • Es vergingen einige Jahre. Vài năm đã trôi qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1814966

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to pass, to elapse; to die off, wither, etc.; to commit a (sex) crime
  • Danh từ misdemeanor, summary offence

Câu hỏi thường gặp

vergehen nghĩa là gì?

vergehen (động từ, danh từ) nghĩa là trôi qua.

Chia động từ vergehen ở thì hiện tại thế nào?

ich vergehe, du vergehst, er/sie/es vergeht, wir vergehen, ihr vergeht, sie/Sie vergehen. Phân từ II: vergangen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.