TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das organisiertes Verbrechen

danh từ giống trung
/ɔʁɡaniˈziːʁtəs feʁˈbʁɛçən/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des des organisierten Verbrechens

das organisiertes Verbrechen nghĩa là tổ chức tội phạm.

Nghĩa của organisiertes Verbrechen

Danh từ · giống trung

  1. Tổ chức tội phạm.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ organized crime

Câu hỏi thường gặp

organisiertes Verbrechen nghĩa là gì?

organisiertes Verbrechen (danh từ) nghĩa là tổ chức tội phạm.

organisiertes Verbrechen là der, die hay das?

organisiertes Verbrechen là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das organisiertes Verbrechen).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.