gebrauchen
gebrauchen nghĩa là dùng, xài.
Nghĩa của gebrauchen
Động từ
- Dùng, xài, sử dụng.
Chia động từ gebrauchen
Hiện tại Präsens
- ich gebrauche
- du gebrauchst
- er/sie/es gebraucht
- wir gebrauchen
- ihr gebraucht
- sie/Sie gebrauchen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich gebrauchte
- du gebrauchtest
- er/sie/es gebrauchte
- wir gebrauchten
- ihr gebrauchtet
- sie/Sie gebrauchten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gebraucht
- du hast gebraucht
- er/sie/es hat gebraucht
- wir haben gebraucht
- ihr habt gebraucht
- sie/Sie haben gebraucht
Tương lai Futur I
- ich werde gebrauchen
- du wirst gebrauchen
- er/sie/es wird gebrauchen
- wir werden gebrauchen
- ihr werdet gebrauchen
- sie/Sie werden gebrauchen
Giả định I Konjunktiv I
- ich gebrauche
- du gebrauchest
- er/sie/es gebrauche
- wir gebrauchen
- ihr gebrauchet
- sie/Sie gebrauchen
Mệnh lệnh Imperativ
- gebrauch! (du)
- gebraucht! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với gebrauchen
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với gebrauchen
- Ich habe über zwei Stunden gebraucht, um einige Seiten Englisch zu übersetzen. Tôi tốn hơn hai tiếng để dịch vài trang tiếng Anh.Tatoeba #421
- Machen Sie Gebrauch von allen. Hãy dùng hết cả điTatoeba #2983880
- Hat Tom Hilfe gebraucht? Tom có cần giúp đỡ không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5912455
- Ich habe zwei Stunden gebraucht, um diesen Satz auswendig zu lernen. Tôi mất 2 tiếng để nhớ cái câu này đấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #601516
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to use
Câu hỏi thường gặp
gebrauchen nghĩa là gì?
gebrauchen (động từ) nghĩa là dùng, xài.
Chia động từ gebrauchen ở thì hiện tại thế nào?
ich gebrauche, du gebrauchst, er/sie/es gebraucht, wir gebrauchen, ihr gebraucht, sie/Sie gebrauchen. Phân từ II: gebraucht.