TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

verwenden

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/fɛɐ̯ˈvɛndn̩/ giọng máy của trình duyệt

verwenden nghĩa là dùng, xài, áp dụng.

Nghĩa của verwenden

Động từ

  1. Dùng, xài, sử dụng.
  2. Áp dụng.

Chia động từ verwenden

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: verwendetPhân từ I: verwendend

Hiện tại Präsens

  • ich verwende
  • du verwendest
  • er/sie/es verwendet
  • wir verwenden
  • ihr verwendet
  • sie/Sie verwenden

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich verwendete
  • du verwendetest
  • er/sie/es verwendete
  • wir verwendeten
  • ihr verwendetet
  • sie/Sie verwendeten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe verwendet
  • du hast verwendet
  • er/sie/es hat verwendet
  • wir haben verwendet
  • ihr habt verwendet
  • sie/Sie haben verwendet

Tương lai Futur I

  • ich werde verwenden
  • du wirst verwenden
  • er/sie/es wird verwenden
  • wir werden verwenden
  • ihr werdet verwenden
  • sie/Sie werden verwenden

Giả định I Konjunktiv I

  • ich verwende
  • du verwendest
  • er/sie/es verwende
  • wir verwenden
  • ihr verwendet
  • sie/Sie verwenden

Mệnh lệnh Imperativ

  • verwend! (du)
  • verwendet! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của verwenden

Câu ví dụ với verwenden

  • Du darfst immer mein Wörterbuch verwenden. Cậu luôn có thể dùng từ điển của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8806941
  • Ich werde das, was du hasst, gegen dich verwenden. Tôi sẽ dùng thứ mà bạn ghét để chống lại bạn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3034098
  • Religionen sind wie Sprachen. Sie verwenden unterschiedliche Wörter, um denselben Begriff zu bezeichnen. Tôn giáo giống như ngôn ngữ vậy. Các tôn giáo dùng những từ ngữ khác nhau để diễn tả cùng một khái niệm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13919968
  • Das Ehepaar verwendete viel Geld für ihr Mobiliar. Cặp đôi đã trả rất nhiều tiền cho đồ nội thất của họ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #399650
  • Welches Betriebssystem verwendest du? Bạn dùng hệ điều hành gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11607329
  • Haben wir Verwandte im Ausland? Chúng ta có họ hàng ở nước ngoài không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13886941
  • Wir sind Verwandte. Chúng ta là họ hàng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2688533
  • Ich habe einen neuen Verwandten: Meine Schwester hat geheiratet, daher habe ich nun einen Schwager. Tôi đã có thêm một người họ hàng mới. Chị tôi kết hôn, và thế là tôi đã có thêm một người anh rể. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #952501

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to use, to employ, to apply; to make expenses applied on a material object; to intercede; to turn away

Câu hỏi thường gặp

verwenden nghĩa là gì?

verwenden (động từ) nghĩa là dùng, xài, áp dụng.

Chia động từ verwenden ở thì hiện tại thế nào?

ich verwende, du verwendest, er/sie/es verwendet, wir verwenden, ihr verwendet, sie/Sie verwenden. Phân từ II: verwendet.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.