TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

verwelken

/fɛɐˈvɛlkən/ giọng máy của trình duyệt

verwelken nghĩa là héo, úa.

Nghĩa của verwelken

Động từ

  1. Héo, úa.

Chia động từ verwelken

Trợ động từ (Perfekt): seinPhân từ II: verwelktPhân từ I: verwelkend

Hiện tại Präsens

  • ich verwelke
  • du verwelkst
  • er/sie/es verwelkt
  • wir verwelken
  • ihr verwelkt
  • sie/Sie verwelken

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich verwelkte
  • du verwelktest
  • er/sie/es verwelkte
  • wir verwelkten
  • ihr verwelktet
  • sie/Sie verwelkten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich bin verwelkt
  • du bist verwelkt
  • er/sie/es ist verwelkt
  • wir sind verwelkt
  • ihr seid verwelkt
  • sie/Sie sind verwelkt

Tương lai Futur I

  • ich werde verwelken
  • du wirst verwelken
  • er/sie/es wird verwelken
  • wir werden verwelken
  • ihr werdet verwelken
  • sie/Sie werden verwelken

Giả định I Konjunktiv I

  • ich verwelke
  • du verwelkest
  • er/sie/es verwelke
  • wir verwelken
  • ihr verwelket
  • sie/Sie verwelken

Mệnh lệnh Imperativ

  • verwelk! (du)
  • verwelkt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ sein chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với verwelken

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với verwelken

  • Das Wetter bringt die Blumen zum Verwelken. Thời tiết này đang khiến hoa héo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5018198

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to wither

Câu hỏi thường gặp

verwelken nghĩa là gì?

verwelken (động từ) nghĩa là héo, úa.

Chia động từ verwelken ở thì hiện tại thế nào?

ich verwelke, du verwelkst, er/sie/es verwelkt, wir verwelken, ihr verwelkt, sie/Sie verwelken. Phân từ II: verwelkt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.