TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

verweilen

/fɛʁˈvaɪ̯lən/ giọng máy của trình duyệt

verweilen nghĩa là luẩn quẩn, chờn vờn, ở, ngụ.

Nghĩa của verweilen

Động từ

  1. Luẩn quẩn, chờn vờn.
  2. Ở, ngụ.

Chia động từ verweilen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: verweiltPhân từ I: verweilend

Hiện tại Präsens

  • ich verweile
  • du verweilst
  • er/sie/es verweilt
  • wir verweilen
  • ihr verweilt
  • sie/Sie verweilen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich verweilte
  • du verweiltest
  • er/sie/es verweilte
  • wir verweilten
  • ihr verweiltet
  • sie/Sie verweilten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe verweilt
  • du hast verweilt
  • er/sie/es hat verweilt
  • wir haben verweilt
  • ihr habt verweilt
  • sie/Sie haben verweilt

Tương lai Futur I

  • ich werde verweilen
  • du wirst verweilen
  • er/sie/es wird verweilen
  • wir werden verweilen
  • ihr werdet verweilen
  • sie/Sie werden verweilen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich verweile
  • du verweilest
  • er/sie/es verweile
  • wir verweilen
  • ihr verweilet
  • sie/Sie verweilen

Mệnh lệnh Imperativ

  • verweil! (du)
  • verweilt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to stay, dwell; to hover, linger
  • Danh từ delay

Câu hỏi thường gặp

verweilen nghĩa là gì?

verweilen (động từ) nghĩa là luẩn quẩn, chờn vờn, ở, ngụ.

Chia động từ verweilen ở thì hiện tại thế nào?

ich verweile, du verweilst, er/sie/es verweilt, wir verweilen, ihr verweilt, sie/Sie verweilen. Phân từ II: verweilt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.