TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

welken

giọng máy của trình duyệt

welken nghĩa là héo, úa.

Nghĩa của welken

Động từ

  1. Héo, úa.

Chia động từ welken

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gewelktPhân từ I: welkend

Hiện tại Präsens

  • ich welke
  • du welkst
  • er/sie/es welkt
  • wir welken
  • ihr welkt
  • sie/Sie welken

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich welkte
  • du welktest
  • er/sie/es welkte
  • wir welkten
  • ihr welktet
  • sie/Sie welkten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gewelkt
  • du hast gewelkt
  • er/sie/es hat gewelkt
  • wir haben gewelkt
  • ihr habt gewelkt
  • sie/Sie haben gewelkt

Tương lai Futur I

  • ich werde welken
  • du wirst welken
  • er/sie/es wird welken
  • wir werden welken
  • ihr werdet welken
  • sie/Sie werden welken

Giả định I Konjunktiv I

  • ich welke
  • du welkest
  • er/sie/es welke
  • wir welken
  • ihr welket
  • sie/Sie welken

Mệnh lệnh Imperativ

  • welk! (du)
  • welkt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to wither

Câu hỏi thường gặp

welken nghĩa là gì?

welken (động từ) nghĩa là héo, úa.

Chia động từ welken ở thì hiện tại thế nào?

ich welke, du welkst, er/sie/es welkt, wir welken, ihr welkt, sie/Sie welken. Phân từ II: gewelkt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.