TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Welle

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈvɛlə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Wellen · sinh cách: der Welle

die Welle nghĩa là sóng.

Nghĩa của Welle

Danh từ · giống cái

  1. Sóng.

Biến cách của Welle (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Welledie Wellen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Welleder Wellen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Welleden Wellen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Welledie Wellen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Welle

Đồng nghĩa

Họ từ của Welle

Cụm từ, thành ngữ với Welle

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ wave (of water); wave, curve, anything wave-shaped (e.g. hair); shaft (mechanical component); craze, fad (fashion, etc.)

Câu hỏi thường gặp

Welle nghĩa là gì?

Welle (danh từ) nghĩa là sóng.

Welle là der, die hay das?

Welle là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Welle); số nhiều: die Wellen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.