die Woge
danh từ giống cái
/ˈvoːɡə/ giọng máy của trình duyệt
số nhiều: die Wogen · sinh cách: der Woge
die Woge nghĩa là sóng.
Nghĩa của Woge
Danh từ · giống cái
- Sóng.
Biến cách của Woge (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Woge | die Wogen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Woge | der Wogen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Woge | den Wogen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Woge | die Wogen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Woge
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ water wave
Câu hỏi thường gặp
Woge nghĩa là gì?
Woge (danh từ) nghĩa là sóng.
Woge là der, die hay das?
Woge là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Woge); số nhiều: die Wogen.