TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Koreanische Welle

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Koreanische Wellen · sinh cách: der Koreanische Welle

die Koreanische Welle nghĩa là hàn lưu.

Nghĩa của Koreanische Welle

Danh từ · giống cái

  1. Hàn lưu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ Hallyu, the Korean Wave

Câu hỏi thường gặp

Koreanische Welle nghĩa là gì?

Koreanische Welle (danh từ) nghĩa là hàn lưu.

Koreanische Welle là der, die hay das?

Koreanische Welle là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Koreanische Welle); số nhiều: die Koreanische Wellen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.