die Koreanische Welle
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
số nhiều: die Koreanische Wellen · sinh cách: der Koreanische Welle
die Koreanische Welle nghĩa là hàn lưu.
Nghĩa của Koreanische Welle
Danh từ · giống cái
- Hàn lưu.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ Hallyu, the Korean Wave
Câu hỏi thường gặp
Koreanische Welle nghĩa là gì?
Koreanische Welle (danh từ) nghĩa là hàn lưu.
Koreanische Welle là der, die hay das?
Koreanische Welle là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Koreanische Welle); số nhiều: die Koreanische Wellen.