koreanisch
koreanisch nghĩa là triều tiên, hàn quốc.
Nghĩa của koreanisch
Tính từ
- Triều tiên, hàn quốc.
Danh từ riêng
Koreanisch- Tiếng hàn quốc, tiếng triều tiên.
So sánh của koreanisch
| So sánh hơn | koreanischer |
| So sánh nhất | am koreanischsten |
Câu ví dụ với koreanisch
- Hat Johannes Lust auf einen koreanischen Film? John có muốn xem phim hàn không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13741766
- Der koreanische Riese produziert Millionen von Smartphones. Nhà máy Hàn Quốc này sản xuất ra hàng triệu điện thoại thông minh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13929033
- Hat Johannes Lust, sich einen koreanischen Film anzusehen? John có muốn xem phim hàn không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13741767
- Samsung ist ein koreanisches Unternehmen. Samsung là một công ty Hàn Quốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8262238
- Ich liebe koreanisches Essen. Tôi rất thích món ăn Hàn Quốc. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #441211
- Schauen Sie koreanische Dramen? Bạn có xem phim truyền hình Hàn Quốc không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13254190
- Schaust du koreanische Dramen? Bạn có xem phim truyền hình Hàn Quốc không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13254191
- Schaut ihr koreanische Dramen? Bạn có xem phim truyền hình Hàn Quốc không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13254192
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ Korean
Câu hỏi thường gặp
koreanisch nghĩa là gì?
koreanisch (tính từ, danh từ riêng) nghĩa là triều tiên, hàn quốc.