TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Korn

danh từ giống trung
/kɔrn/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Körner · sinh cách: des Kornes

das Korn nghĩa là ngũ cốc, hột, hạt.

Nghĩa của Korn

Danh từ · giống trung

  1. Ngũ cốc.
  2. Hột, hạt.

Biến cách của Korn (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Korndie Körner
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Kornesder Körner
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Kornden Körnern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Korndie Körner

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Korn

Đồng nghĩa

Họ từ của Korn

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ kernel; single grain; cereal; corn; grain (type of plant and its fruit); rye (as the most common kind of grain in German-speaking Europe); bead (knob on a gun barrel used for aiming); Korn (liquor produced from fermented cereal grain seed)

Câu hỏi thường gặp

Korn nghĩa là gì?

Korn (danh từ) nghĩa là ngũ cốc, hột, hạt.

Korn là der, die hay das?

Korn là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Korn); số nhiều: die Körner.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.