der Korb
số nhiều: die Körbe · sinh cách: des Korbes
der Korb nghĩa là giỏ, rổ.
Nghĩa của Korb
Danh từ · giống đực
- Giỏ, rổ.
Biến cách của Korb (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Korb | die Körbe |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Korbes | der Körbe |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Korb | den Körben |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Korb | die Körbe |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Korb
- Sie füllte ihren Korb mit Äpfeln. Cô ấy cho đầy táo vào túi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #714583
- Und was, wenn sie mir einen Korb gibt? Nhỡ cô ấy từ chối thì sao? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2972385
- Lege bitte Socken in den Korb. Quý khách vui lòng bỏ vớ vào giỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6137433
- Pack bitte Socken in den Korb. Quý khách vui lòng bỏ vớ vào giỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6137441
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ basket, creel; hoop; anthodium (inflorescence of a compound flower); nacelle; a variety, selection, range; a set of laws around a certain theme; rebuff (rejection of a request, especially romantic, such as a proposal or asking for a date)
Câu hỏi thường gặp
Korb nghĩa là gì?
Korb (danh từ) nghĩa là giỏ, rổ.
Korb là der, die hay das?
Korb là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Korb); số nhiều: die Körbe.