TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

kopieren

/koˈpiːɐ̯n/ giọng máy của trình duyệt

kopieren nghĩa là sao chép, cóp.

Nghĩa của kopieren

Động từ

  1. Sao chép.
  2. Cóp.

Chia động từ kopieren

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: kopiertPhân từ I: kopierend

Hiện tại Präsens

  • ich kopiere
  • du kopierst
  • er/sie/es kopiert
  • wir kopieren
  • ihr kopiert
  • sie/Sie kopieren

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich kopierte
  • du kopiertest
  • er/sie/es kopierte
  • wir kopierten
  • ihr kopiertet
  • sie/Sie kopierten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe kopiert
  • du hast kopiert
  • er/sie/es hat kopiert
  • wir haben kopiert
  • ihr habt kopiert
  • sie/Sie haben kopiert

Tương lai Futur I

  • ich werde kopieren
  • du wirst kopieren
  • er/sie/es wird kopieren
  • wir werden kopieren
  • ihr werdet kopieren
  • sie/Sie werden kopieren

Giả định I Konjunktiv I

  • ich kopiere
  • du kopierest
  • er/sie/es kopiere
  • wir kopieren
  • ihr kopieret
  • sie/Sie kopieren

Mệnh lệnh Imperativ

  • kopier! (du)
  • kopiert! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to copy

Câu hỏi thường gặp

kopieren nghĩa là gì?

kopieren (động từ) nghĩa là sao chép, cóp.

Chia động từ kopieren ở thì hiện tại thế nào?

ich kopiere, du kopierst, er/sie/es kopiert, wir kopieren, ihr kopiert, sie/Sie kopieren. Phân từ II: kopiert.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.