die Kopie
số nhiều: die Kopien · sinh cách: der Kopie
die Kopie nghĩa là bản sao.
Nghĩa của Kopie
Danh từ · giống cái
- Bản sao.
Biến cách của Kopie (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Kopie | die Kopien |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Kopie | der Kopien |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Kopie | den Kopien |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Kopie | die Kopien |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Kopie
- Ich bat ihn, vier Kopien des Briefes anzufertigen. Tôi bảo anh ta phô tô lá thư ra thêm bốn bản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10078833
- Ich habe ihn gebeten, vier Kopien von dem Brief zu machen. Tôi bảo anh ta phô tô lá thư ra thêm bốn bản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #359426
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a copy, the result of copying something, a duplicate
Câu hỏi thường gặp
Kopie nghĩa là gì?
Kopie (danh từ) nghĩa là bản sao.
Kopie là der, die hay das?
Kopie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Kopie); số nhiều: die Kopien.