TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Kopie

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/koˈpiː/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Kopien · sinh cách: der Kopie

die Kopie nghĩa là bản sao.

Nghĩa của Kopie

Danh từ · giống cái

  1. Bản sao.

Biến cách của Kopie (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Kopiedie Kopien
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Kopieder Kopien
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Kopieden Kopien
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Kopiedie Kopien

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Kopie

  • Ich bat ihn, vier Kopien des Briefes anzufertigen. Tôi bảo anh ta phô tô lá thư ra thêm bốn bản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10078833
  • Ich habe ihn gebeten, vier Kopien von dem Brief zu machen. Tôi bảo anh ta phô tô lá thư ra thêm bốn bản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #359426

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a copy, the result of copying something, a duplicate

Câu hỏi thường gặp

Kopie nghĩa là gì?

Kopie (danh từ) nghĩa là bản sao.

Kopie là der, die hay das?

Kopie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Kopie); số nhiều: die Kopien.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.