TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Dusche

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈduːʃə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Duschen · sinh cách: der Dusche

die Dusche nghĩa là vòi sen, vòi hoa sen.

Cũng là một dạng biến đổi của duschen — Tắm hoa sen.

Nghĩa của Dusche

Danh từ · giống cái

  1. Vòi sen, vòi hoa sen, vòi tắm, hoa sen.

Biến cách của Dusche (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Duschedie Duschen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Duscheder Duschen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Duscheden Duschen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Duschedie Duschen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Dusche

  • Tom steht oft lange unter der Dusche. Tom thường tắm lâu dưới vòi sen. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1600672
  • Wo sind die Duschen? phòng tắm ở đâu ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #468

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ a shower (for bathing)

Câu hỏi thường gặp

Dusche nghĩa là gì?

Dusche (danh từ) nghĩa là vòi sen, vòi hoa sen.

Dusche là der, die hay das?

Dusche là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Dusche); số nhiều: die Duschen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.