die Dusche
số nhiều: die Duschen · sinh cách: der Dusche
die Dusche nghĩa là vòi sen, vòi hoa sen.
Cũng là một dạng biến đổi của duschen — Tắm hoa sen.
Nghĩa của Dusche
Danh từ · giống cái
- Vòi sen, vòi hoa sen, vòi tắm, hoa sen.
Biến cách của Dusche (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Dusche | die Duschen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Dusche | der Duschen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Dusche | den Duschen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Dusche | die Duschen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Dusche
- Tom steht oft lange unter der Dusche. Tom thường tắm lâu dưới vòi sen. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1600672
- Wo sind die Duschen? phòng tắm ở đâu ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #468
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ a shower (for bathing)
Câu hỏi thường gặp
Dusche nghĩa là gì?
Dusche (danh từ) nghĩa là vòi sen, vòi hoa sen.
Dusche là der, die hay das?
Dusche là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Dusche); số nhiều: die Duschen.