TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

durstig

/ˈdʊʁstɪç/ giọng máy của trình duyệt

durstig nghĩa là khát.

Nghĩa của durstig

Tính từ

  1. Khát.

So sánh của durstig

So sánh hơndurstiger
So sánh nhấtam durstigsten

Câu ví dụ với durstig

  • Ich bin nicht durstig. Tôi không khát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8411896
  • Ich bin durstig. Tôi khát nước (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #496904
  • Bist du durstig? Bạn có khát nước không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5501376

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ thirsty

Câu hỏi thường gặp

durstig nghĩa là gì?

durstig (tính từ) nghĩa là khát.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.