TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Durst

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/dʊʁst/ giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Durstes

der Durst nghĩa là khát.

Nghĩa của Durst

Danh từ · giống đực

  1. Khát.

Biến cách của Durst (4 cách)

CáchSố ít
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Durst
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Durstes
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Durst
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Durst

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Durst

  • Ich habe keinen Durst. Tôi không khát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1871578
  • „Hast du Durst?“ – „Ja.“ "Có khát không?" "Có." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12632044
  • Ich habe Durst. Tôi khát nước (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #461402
  • Habt ihr Durst? Bạn có khát nước không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #577747
  • Hast du Durst? Bạn có khát nước không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #781099
  • Wer hat Durst? Ai khát? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2852577
  • Tom hat Durst. Tom khát nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4009881

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ thirst

Câu hỏi thường gặp

Durst nghĩa là gì?

Durst (danh từ) nghĩa là khát.

Durst là der, die hay das?

Durst là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Durst).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.