der Durst
sinh cách: des Durstes
der Durst nghĩa là khát.
Nghĩa của Durst
Danh từ · giống đực
- Khát.
Biến cách của Durst (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Durst |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Durstes |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Durst |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Durst |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Durst
- Ich habe keinen Durst. Tôi không khát. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1871578
- „Hast du Durst?“ – „Ja.“ "Có khát không?" "Có." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12632044
- Ich habe Durst. Tôi khát nước (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #461402
- Habt ihr Durst? Bạn có khát nước không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #577747
- Hast du Durst? Bạn có khát nước không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #781099
- Wer hat Durst? Ai khát? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2852577
- Tom hat Durst. Tom khát nước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4009881
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ thirst
Câu hỏi thường gặp
Durst nghĩa là gì?
Durst (danh từ) nghĩa là khát.
Durst là der, die hay das?
Durst là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Durst).