durchsuchen
durchsuchen nghĩa là tìm, tìm kiếm.
Nghĩa của durchsuchen
Động từ
- Tìm, tìm kiếm.
Chia động từ durchsuchen
Hiện tại Präsens
- ich durchsuche
- du durchsuchst
- er/sie/es durchsucht
- wir durchsuchen
- ihr durchsucht
- sie/Sie durchsuchen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich durchsuchte
- du durchsuchtest
- er/sie/es durchsuchte
- wir durchsuchten
- ihr durchsuchtet
- sie/Sie durchsuchten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe durchsucht
- du hast durchsucht
- er/sie/es hat durchsucht
- wir haben durchsucht
- ihr habt durchsucht
- sie/Sie haben durchsucht
Tương lai Futur I
- ich werde durchsuchen
- du wirst durchsuchen
- er/sie/es wird durchsuchen
- wir werden durchsuchen
- ihr werdet durchsuchen
- sie/Sie werden durchsuchen
Giả định I Konjunktiv I
- ich durchsuche
- du durchsuchest
- er/sie/es durchsuche
- wir durchsuchen
- ihr durchsuchet
- sie/Sie durchsuchen
Mệnh lệnh Imperativ
- durchsuch! (du)
- durchsucht! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với durchsuchen
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với durchsuchen
- Jedes Zimmer wurde gründlich durchsucht. Tất cả các phòng đều bị kiểm tra kỹ lưỡng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13097147
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to search
Câu hỏi thường gặp
durchsuchen nghĩa là gì?
durchsuchen (động từ) nghĩa là tìm, tìm kiếm.
Chia động từ durchsuchen ở thì hiện tại thế nào?
ich durchsuche, du durchsuchst, er/sie/es durchsucht, wir durchsuchen, ihr durchsucht, sie/Sie durchsuchen. Phân từ II: durchsucht.