TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

durchsuchen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/dʊʁçˈzuːχən/ giọng máy của trình duyệt

durchsuchen nghĩa là tìm, tìm kiếm.

Nghĩa của durchsuchen

Động từ

  1. Tìm, tìm kiếm.

Chia động từ durchsuchen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: durchsuchtPhân từ I: durchsuchend

Hiện tại Präsens

  • ich durchsuche
  • du durchsuchst
  • er/sie/es durchsucht
  • wir durchsuchen
  • ihr durchsucht
  • sie/Sie durchsuchen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich durchsuchte
  • du durchsuchtest
  • er/sie/es durchsuchte
  • wir durchsuchten
  • ihr durchsuchtet
  • sie/Sie durchsuchten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe durchsucht
  • du hast durchsucht
  • er/sie/es hat durchsucht
  • wir haben durchsucht
  • ihr habt durchsucht
  • sie/Sie haben durchsucht

Tương lai Futur I

  • ich werde durchsuchen
  • du wirst durchsuchen
  • er/sie/es wird durchsuchen
  • wir werden durchsuchen
  • ihr werdet durchsuchen
  • sie/Sie werden durchsuchen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich durchsuche
  • du durchsuchest
  • er/sie/es durchsuche
  • wir durchsuchen
  • ihr durchsuchet
  • sie/Sie durchsuchen

Mệnh lệnh Imperativ

  • durchsuch! (du)
  • durchsucht! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với durchsuchen

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với durchsuchen

  • Jedes Zimmer wurde gründlich durchsucht. Tất cả các phòng đều bị kiểm tra kỹ lưỡng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13097147

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to search

Câu hỏi thường gặp

durchsuchen nghĩa là gì?

durchsuchen (động từ) nghĩa là tìm, tìm kiếm.

Chia động từ durchsuchen ở thì hiện tại thế nào?

ich durchsuche, du durchsuchst, er/sie/es durchsucht, wir durchsuchen, ihr durchsucht, sie/Sie durchsuchen. Phân từ II: durchsucht.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.