duschen
duschen nghĩa là tắm hoa sen.
Cũng là một dạng biến đổi của Dusche — Vòi sen, vòi hoa sen, vòi tắm, hoa sen.
Nghĩa của duschen
Động từ
- Tắm hoa sen.
Chia động từ duschen
Hiện tại Präsens
- ich dusche
- du duschst
- er/sie/es duscht
- wir duschen
- ihr duscht
- sie/Sie duschen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich duschte
- du duschtest
- er/sie/es duschte
- wir duschten
- ihr duschtet
- sie/Sie duschten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe geduscht
- du hast geduscht
- er/sie/es hat geduscht
- wir haben geduscht
- ihr habt geduscht
- sie/Sie haben geduscht
Tương lai Futur I
- ich werde duschen
- du wirst duschen
- er/sie/es wird duschen
- wir werden duschen
- ihr werdet duschen
- sie/Sie werden duschen
Giả định I Konjunktiv I
- ich dusche
- du duschest
- er/sie/es dusche
- wir duschen
- ihr duschet
- sie/Sie duschen
Mệnh lệnh Imperativ
- dusch! (du)
- duscht! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Họ từ của duschen
Câu ví dụ với duschen
- Ich dusche gewöhnlich abends. Tôi thường tắm vào buổi tối.Tatoeba #998
- Ich muss duschen. Tôi cần đi tắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1745971
- Thomas hat sich geduscht. Tom đã tắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8861628
- Tom hat geduscht. Tom đã tắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7879308
- Thomas duschte sich. Tom đã tắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8861627
- Wo sind die Duschen? phòng tắm ở đâu ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #468
- Tom steht oft lange unter der Dusche. Tom thường tắm lâu dưới vòi sen. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1600672
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to shower; to shower someone or something (e.g. a child, a portion of one's body)
Câu hỏi thường gặp
duschen nghĩa là gì?
duschen (động từ) nghĩa là tắm hoa sen.
Chia động từ duschen ở thì hiện tại thế nào?
ich dusche, du duschst, er/sie/es duscht, wir duschen, ihr duscht, sie/Sie duschen. Phân từ II: geduscht.