TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

duschen

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈduːʃən/ giọng máy của trình duyệt

duschen nghĩa là tắm hoa sen.

Cũng là một dạng biến đổi của Dusche — Vòi sen, vòi hoa sen, vòi tắm, hoa sen.

Nghĩa của duschen

Động từ

  1. Tắm hoa sen.

Chia động từ duschen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geduschtPhân từ I: duschend

Hiện tại Präsens

  • ich dusche
  • du duschst
  • er/sie/es duscht
  • wir duschen
  • ihr duscht
  • sie/Sie duschen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich duschte
  • du duschtest
  • er/sie/es duschte
  • wir duschten
  • ihr duschtet
  • sie/Sie duschten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geduscht
  • du hast geduscht
  • er/sie/es hat geduscht
  • wir haben geduscht
  • ihr habt geduscht
  • sie/Sie haben geduscht

Tương lai Futur I

  • ich werde duschen
  • du wirst duschen
  • er/sie/es wird duschen
  • wir werden duschen
  • ihr werdet duschen
  • sie/Sie werden duschen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich dusche
  • du duschest
  • er/sie/es dusche
  • wir duschen
  • ihr duschet
  • sie/Sie duschen

Mệnh lệnh Imperativ

  • dusch! (du)
  • duscht! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của duschen

Câu ví dụ với duschen

  • Ich dusche gewöhnlich abends. Tôi thường tắm vào buổi tối.Tatoeba #998
  • Ich muss duschen. Tôi cần đi tắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1745971
  • Thomas hat sich geduscht. Tom đã tắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8861628
  • Tom hat geduscht. Tom đã tắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7879308
  • Thomas duschte sich. Tom đã tắm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8861627
  • Wo sind die Duschen? phòng tắm ở đâu ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #468
  • Tom steht oft lange unter der Dusche. Tom thường tắm lâu dưới vòi sen. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1600672

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to shower; to shower someone or something (e.g. a child, a portion of one's body)

Câu hỏi thường gặp

duschen nghĩa là gì?

duschen (động từ) nghĩa là tắm hoa sen.

Chia động từ duschen ở thì hiện tại thế nào?

ich dusche, du duschst, er/sie/es duscht, wir duschen, ihr duscht, sie/Sie duschen. Phân từ II: geduscht.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.