das Dutzend
số nhiều: die Dutzende · sinh cách: des Dutzends
das Dutzend nghĩa là tá.
Nghĩa của Dutzend
Danh từ · giống trung
- Tá.
Biến cách của Dutzend (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Dutzend | die Dutzende |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Dutzends | der Dutzende |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Dutzend | den Dutzenden |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Dutzend | die Dutzende |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Dutzend
- Sie kaufte zwei Dutzend Eier. Cô ấy đã mua hai tá trứng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #709714
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ dozen
- Tính từ dozen
Câu hỏi thường gặp
Dutzend nghĩa là gì?
Dutzend (danh từ) nghĩa là tá.
Dutzend là der, die hay das?
Dutzend là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Dutzend); số nhiều: die Dutzende.