TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Dutzend

Cấp độ ≈B1 danh từ giống trung Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈdʊtsn̩t/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Dutzende · sinh cách: des Dutzends

das Dutzend nghĩa là tá.

Nghĩa của Dutzend

Danh từ · giống trung

  1. Tá.

Biến cách của Dutzend (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Dutzenddie Dutzende
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Dutzendsder Dutzende
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Dutzendden Dutzenden
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Dutzenddie Dutzende

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Dutzend

  • Sie kaufte zwei Dutzend Eier. Cô ấy đã mua hai tá trứng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #709714

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ dozen
  • Tính từ dozen

Câu hỏi thường gặp

Dutzend nghĩa là gì?

Dutzend (danh từ) nghĩa là tá.

Dutzend là der, die hay das?

Dutzend là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Dutzend); số nhiều: die Dutzende.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.