TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Dynastie

danh từ giống cái
/dynasˈtiː/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Dynastien · sinh cách: der Dynastie

die Dynastie nghĩa là triều đại, vương triều.

Nghĩa của Dynastie

Danh từ · giống cái

  1. Triều đại, vương triều.

Biến cách của Dynastie (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Dynastiedie Dynastien
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Dynastieder Dynastien
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Dynastieden Dynastien
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Dynastiedie Dynastien

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Dynastie

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ family of rulers; influential family, e.g. of industrialists

Câu hỏi thường gặp

Dynastie nghĩa là gì?

Dynastie (danh từ) nghĩa là triều đại, vương triều.

Dynastie là der, die hay das?

Dynastie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Dynastie); số nhiều: die Dynastien.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.