der Stamm
số nhiều: die Stämme · sinh cách: des Stammes
der Stamm nghĩa là thân cây, bộ lạc, bộ tộc.
Nghĩa của Stamm
Danh từ · giống đực
- Thân cây.
- Bộ lạc, bộ tộc.
- Thân.
- Ngành.
- Gỗ tròn.
Biến cách của Stamm (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Stamm | die Stämme |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Stammes | der Stämme |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Stamm | den Stämmen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Stamm | die Stämme |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Stamm
Câu ví dụ với Stamm
- Der Apfel fällt nicht weit vom Stamm. Cha nào con nấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #444507
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tree trunk, main stem of a plant (but never used of thin stalks or twigs); tribe; stem (of a word); phylum; strain (of bacteria, etc.)
Câu hỏi thường gặp
Stamm nghĩa là gì?
Stamm (danh từ) nghĩa là thân cây, bộ lạc, bộ tộc.
Stamm là der, die hay das?
Stamm là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Stamm); số nhiều: die Stämme.