TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Stamm

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ʃtam/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Stämme · sinh cách: des Stammes

der Stamm nghĩa là thân cây, bộ lạc, bộ tộc.

Nghĩa của Stamm

Danh từ · giống đực

  1. Thân cây.
  2. Bộ lạc, bộ tộc.
  3. Thân.
  4. Ngành.
  5. Gỗ tròn.

Biến cách của Stamm (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Stammdie Stämme
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Stammesder Stämme
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Stammden Stämmen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Stammdie Stämme

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Stamm

Câu ví dụ với Stamm

  • Der Apfel fällt nicht weit vom Stamm. Cha nào con nấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #444507

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tree trunk, main stem of a plant (but never used of thin stalks or twigs); tribe; stem (of a word); phylum; strain (of bacteria, etc.)

Câu hỏi thường gặp

Stamm nghĩa là gì?

Stamm (danh từ) nghĩa là thân cây, bộ lạc, bộ tộc.

Stamm là der, die hay das?

Stamm là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Stamm); số nhiều: die Stämme.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.