TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Stall

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ʃtal/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Ställe · sinh cách: des Stalles

der Stall nghĩa là chuồng, chuồng ngựa, kho, vựa.

Nghĩa của Stall

Danh từ · giống đực

  1. Chuồng, chuồng ngựa.
  2. Kho, vựa, lẫm.

Biến cách của Stall (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Stalldie Ställe
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Stallesder Ställe
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Stallden Ställen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Stalldie Ställe

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Stall

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Stall

  • Die Schweine sind nicht im Stall. Lợn không có ở trong chuồng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4301788

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ stable, sty, shed, barn (building for keeping animals of all sorts); stall, sty (compartment within such a building); (loosely) pen (small outdoors area for keeping animals, properly Pferch); synonym of Stelle, place something is situated, stead (occasionally with implication that something is “standing”, gestellt); stale, i.e. the urine of horses or their act of urination (so called because they micturate, stallen, while standing, whereas they defecate in locomotion)

Câu hỏi thường gặp

Stall nghĩa là gì?

Stall (danh từ) nghĩa là chuồng, chuồng ngựa, kho, vựa.

Stall là der, die hay das?

Stall là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Stall); số nhiều: die Ställe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.