der Stall
số nhiều: die Ställe · sinh cách: des Stalles
der Stall nghĩa là chuồng, chuồng ngựa, kho, vựa.
Nghĩa của Stall
Danh từ · giống đực
- Chuồng, chuồng ngựa.
- Kho, vựa, lẫm.
Biến cách của Stall (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Stall | die Ställe |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Stalles | der Ställe |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Stall | den Ställen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Stall | die Ställe |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Stall
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Stall
- Die Schweine sind nicht im Stall. Lợn không có ở trong chuồng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4301788
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ stable, sty, shed, barn (building for keeping animals of all sorts); stall, sty (compartment within such a building); (loosely) pen (small outdoors area for keeping animals, properly Pferch); synonym of Stelle, place something is situated, stead (occasionally with implication that something is “standing”, gestellt); stale, i.e. the urine of horses or their act of urination (so called because they micturate, stallen, while standing, whereas they defecate in locomotion)
Câu hỏi thường gặp
Stall nghĩa là gì?
Stall (danh từ) nghĩa là chuồng, chuồng ngựa, kho, vựa.
Stall là der, die hay das?
Stall là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Stall); số nhiều: die Ställe.