TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

stammen

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈʃtamən/ giọng máy của trình duyệt

stammen nghĩa là có nguồn gốc từ, xuất thân từ.

Nghĩa của stammen

Động từ

  1. (aus, von) có nguồn gốc từ, xuất thân từ. (biên soạn)

Chia động từ stammen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: gestammtPhân từ I: stammend

Hiện tại Präsens

  • ich stamme
  • du stammst
  • er/sie/es stammt
  • wir stammen
  • ihr stammt
  • sie/Sie stammen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich stammte
  • du stammtest
  • er/sie/es stammte
  • wir stammten
  • ihr stammtet
  • sie/Sie stammten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe gestammt
  • du hast gestammt
  • er/sie/es hat gestammt
  • wir haben gestammt
  • ihr habt gestammt
  • sie/Sie haben gestammt

Tương lai Futur I

  • ich werde stammen
  • du wirst stammen
  • er/sie/es wird stammen
  • wir werden stammen
  • ihr werdet stammen
  • sie/Sie werden stammen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich stamme
  • du stammest
  • er/sie/es stamme
  • wir stammen
  • ihr stammet
  • sie/Sie stammen

Mệnh lệnh Imperativ

  • stamm! (du)
  • stammt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Câu ví dụ với stammen

  • Viele englische Wörter stammen aus dem Latein. Nhiều từ tiếng Anh có nguồn gốc La tinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2086047
  • Sie stammt aus Frankreich. Cô ấy đến từ Pháp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #463679

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to descend, to originate, to be derived

Câu hỏi thường gặp

stammen nghĩa là gì?

stammen (động từ) nghĩa là có nguồn gốc từ, xuất thân từ.

Chia động từ stammen ở thì hiện tại thế nào?

ich stamme, du stammst, er/sie/es stammt, wir stammen, ihr stammt, sie/Sie stammen. Phân từ II: gestammt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.