stammen
stammen nghĩa là có nguồn gốc từ, xuất thân từ.
Nghĩa của stammen
Động từ
- (aus, von) có nguồn gốc từ, xuất thân từ. (biên soạn)
Chia động từ stammen
Hiện tại Präsens
- ich stamme
- du stammst
- er/sie/es stammt
- wir stammen
- ihr stammt
- sie/Sie stammen
Quá khứ đơn Präteritum
- ich stammte
- du stammtest
- er/sie/es stammte
- wir stammten
- ihr stammtet
- sie/Sie stammten
Hiện tại hoàn thành Perfekt
- ich habe gestammt
- du hast gestammt
- er/sie/es hat gestammt
- wir haben gestammt
- ihr habt gestammt
- sie/Sie haben gestammt
Tương lai Futur I
- ich werde stammen
- du wirst stammen
- er/sie/es wird stammen
- wir werden stammen
- ihr werdet stammen
- sie/Sie werden stammen
Giả định I Konjunktiv I
- ich stamme
- du stammest
- er/sie/es stamme
- wir stammen
- ihr stammet
- sie/Sie stammen
Mệnh lệnh Imperativ
- stamm! (du)
- stammt! (ihr)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.
Câu ví dụ với stammen
- Viele englische Wörter stammen aus dem Latein. Nhiều từ tiếng Anh có nguồn gốc La tinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2086047
- Sie stammt aus Frankreich. Cô ấy đến từ Pháp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #463679
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to descend, to originate, to be derived
Câu hỏi thường gặp
stammen nghĩa là gì?
stammen (động từ) nghĩa là có nguồn gốc từ, xuất thân từ.
Chia động từ stammen ở thì hiện tại thế nào?
ich stamme, du stammst, er/sie/es stammt, wir stammen, ihr stammt, sie/Sie stammen. Phân từ II: gestammt.