TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Stampfer

danh từ giống đực
[ˈʃtampfɐ] giọng máy của trình duyệt

sinh cách: des Stampfers

der Stampfer nghĩa là máy nén, máy ép, máy nghiền, máy bóp nát.

Nghĩa của Stampfer

Danh từ · giống đực

  1. Kỹ thuật Máy nén, máy ép.
  2. Kỹ thuật Máy nghiền, máy bóp nát.
  3. Cái chày.

Biến cách của Stampfer (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Stampferdie Stampfer
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Stampfersder Stampfer
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Stampferden Stampfern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Stampferdie Stampfer

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Stampfer

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ stomp; compactor; masher; pestle

Câu hỏi thường gặp

Stampfer nghĩa là gì?

Stampfer (danh từ) nghĩa là máy nén, máy ép, máy nghiền, máy bóp nát.

Stampfer là der, die hay das?

Stampfer là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Stampfer).

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.