TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Baumstamm

danh từ giống đực
/ˈbaʊ̯mˌʃtam/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Baumstämme · sinh cách: des Baumstammes

der Baumstamm nghĩa là thân cây, gỗ tròn.

Nghĩa của Baumstamm

Danh từ · giống đực

  1. Thân cây.
  2. Gỗ tròn.

Biến cách của Baumstamm (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Baumstammdie Baumstämme
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Baumstammesder Baumstämme
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Baumstammden Baumstämmen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Baumstammdie Baumstämme

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ tree trunk, log (the main structural member of a tree)

Câu hỏi thường gặp

Baumstamm nghĩa là gì?

Baumstamm (danh từ) nghĩa là thân cây, gỗ tròn.

Baumstamm là der, die hay das?

Baumstamm là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Baumstamm); số nhiều: die Baumstämme.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.