der Baum
số nhiều: die Bäume · sinh cách: des Baumes
der Baum nghĩa là cây, sào căng buồm, cần buồm.
Nghĩa của Baum
Danh từ · giống đực
- Cây.
- Sào căng buồm, cần buồm.
Biến cách của Baum (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Baum | die Bäume |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Baumes | der Bäume |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Baum | den Bäumen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Baum | die Bäume |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Baum
Câu ví dụ với Baum
- An den Früchten erkennt man den Baum. Trông quả biết cây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #365845
- Maria zeichnete ein Haus und einen Baum. Mary vẽ một ngôi nhà và một cái cây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6383490
- Ich habe einen Baum gepflanzt. Tôi đã trồng một cái cây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11945575
- Der Baum ist umgefallen. Cây đổ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1062008
- Ich pflanzte einen Baum. Tôi đã trồng một cái cây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12455047
- Er hat mit seinem Messer einen Zweig von dem Baum geschnitten. Anh ấy cắt một cành con từ cây bằng con dao nhíp của mình. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #880064
- Pflanze einen Baum. Trồng một cái cây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13999201
- Sie saßen im Schatten dieses großen Baumes. Họ ngồi dưới bóng râm của cái cây to kia. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #773881
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tree; boom
Câu hỏi thường gặp
Baum nghĩa là gì?
Baum (danh từ) nghĩa là cây, sào căng buồm, cần buồm.
Baum là der, die hay das?
Baum là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Baum); số nhiều: die Bäume.