TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Bauernhof

danh từ giống đực
/ˈbaʊ̯ɐnˌhoːf/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Bauernhöfe · sinh cách: des Bauernhofes

der Bauernhof nghĩa là trang trại, nông trường.

Nghĩa của Bauernhof

Danh từ · giống đực

  1. Trang trại, nông trường.

Biến cách của Bauernhof (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Bauernhofdie Bauernhöfe
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Bauernhofesder Bauernhöfe
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Bauernhofden Bauernhöfen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Bauernhofdie Bauernhöfe

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ A farm.

Câu hỏi thường gặp

Bauernhof nghĩa là gì?

Bauernhof (danh từ) nghĩa là trang trại, nông trường.

Bauernhof là der, die hay das?

Bauernhof là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Bauernhof); số nhiều: die Bauernhöfe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.