der Apfelbaum
số nhiều: die Apfelbäume · sinh cách: des Apfelbaumes
der Apfelbaum nghĩa là cây táo.
Nghĩa của Apfelbaum
Danh từ · giống đực
- Cây táo.
Biến cách của Apfelbaum (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Apfelbaum | die Apfelbäume |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Apfelbaumes | der Apfelbäume |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Apfelbaum | den Apfelbäumen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Apfelbaum | die Apfelbäume |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Apfelbaum
- In der Mitte des Gartens steht ein Apfelbaum. Có cây táo ở giữa vườn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13790909
- Ein Apfelbaum bringt Äpfel hervor. Cây táo mọc ra quả táo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13839766
- Ein Apfelbaum trägt Äpfel. Cây táo mọc ra quả táo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13839767
- Die Apfelbäume blühen. Những cây táo đang nở hoa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13839760
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ apple tree
Câu hỏi thường gặp
Apfelbaum nghĩa là gì?
Apfelbaum (danh từ) nghĩa là cây táo.
Apfelbaum là der, die hay das?
Apfelbaum là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Apfelbaum); số nhiều: die Apfelbäume.