TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Apfelbaum

danh từ giống đực
/ˈap͡fl̩ˌbaʊ̯m/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Apfelbäume · sinh cách: des Apfelbaumes

der Apfelbaum nghĩa là cây táo.

Nghĩa của Apfelbaum

Danh từ · giống đực

  1. Cây táo.

Biến cách của Apfelbaum (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Apfelbaumdie Apfelbäume
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Apfelbaumesder Apfelbäume
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Apfelbaumden Apfelbäumen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Apfelbaumdie Apfelbäume

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Apfelbaum

  • In der Mitte des Gartens steht ein Apfelbaum. Có cây táo ở giữa vườn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13790909
  • Ein Apfelbaum bringt Äpfel hervor. Cây táo mọc ra quả táo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13839766
  • Ein Apfelbaum trägt Äpfel. Cây táo mọc ra quả táo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13839767
  • Die Apfelbäume blühen. Những cây táo đang nở hoa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13839760

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ apple tree

Câu hỏi thường gặp

Apfelbaum nghĩa là gì?

Apfelbaum (danh từ) nghĩa là cây táo.

Apfelbaum là der, die hay das?

Apfelbaum là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Apfelbaum); số nhiều: die Apfelbäume.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.