der Apfel
số nhiều: die Äpfel · sinh cách: des Apfels
der Apfel nghĩa là quả táo tây, bôm, bom.
Nghĩa của Apfel
Danh từ · giống đực
- Quả táo tây.
- Bôm, bom.
Biến cách của Apfel (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Apfel | die Äpfel |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Apfels | der Äpfel |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Apfel | den Äpfeln |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Apfel | die Äpfel |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Họ từ của Apfel
Câu ví dụ với Apfel
- Der Apfel fällt nicht weit vom Stamm. Cha nào con nấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #444507
- Der Apfel fällt nicht weit vom Baume. Hổ phụ sinh hổ tử. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10849862
- Der Apfel ist noch nicht reif. Trái táo vẫn chưa chín. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #548352
- Unser Lehrer isst einen roten Apfel. Giáo viên của chúng tôi đang ăn một quả táo đỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8842303
- Der Apfel hat sehr gut geschmeckt. quả táo đó rất ngon (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9529128
- Sie wollen, dass ich einen grünen Apfel esse. Họ muốn tôi ăn một quả táo xanh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13692831
- Wer hat den Apfel gestohlen? Ai ăn cắp quả tào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #341284
- Er aß den ganzen Apfel. Nó đã ăn hết tất cả táo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #605283
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ apple (fruit); apple tree; breasts
Câu hỏi thường gặp
Apfel nghĩa là gì?
Apfel (danh từ) nghĩa là quả táo tây, bôm, bom.
Apfel là der, die hay das?
Apfel là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Apfel); số nhiều: die Äpfel.