TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Apfel

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈapfəl/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Äpfel · sinh cách: des Apfels

der Apfel nghĩa là quả táo tây, bôm, bom.

Nghĩa của Apfel

Danh từ · giống đực

  1. Quả táo tây.
  2. Bôm, bom.

Biến cách của Apfel (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Apfeldie Äpfel
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Apfelsder Äpfel
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Apfelden Äpfeln
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Apfeldie Äpfel

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Apfel

Câu ví dụ với Apfel

  • Der Apfel fällt nicht weit vom Stamm. Cha nào con nấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #444507
  • Der Apfel fällt nicht weit vom Baume. Hổ phụ sinh hổ tử. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10849862
  • Der Apfel ist noch nicht reif. Trái táo vẫn chưa chín. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #548352
  • Unser Lehrer isst einen roten Apfel. Giáo viên của chúng tôi đang ăn một quả táo đỏ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8842303
  • Der Apfel hat sehr gut geschmeckt. quả táo đó rất ngon (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #9529128
  • Sie wollen, dass ich einen grünen Apfel esse. Họ muốn tôi ăn một quả táo xanh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13692831
  • Wer hat den Apfel gestohlen? Ai ăn cắp quả tào? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #341284
  • Er aß den ganzen Apfel. Nó đã ăn hết tất cả táo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #605283

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ apple (fruit); apple tree; breasts

Câu hỏi thường gặp

Apfel nghĩa là gì?

Apfel (danh từ) nghĩa là quả táo tây, bôm, bom.

Apfel là der, die hay das?

Apfel là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Apfel); số nhiều: die Äpfel.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.