der Apfelsaft
số nhiều: die Apfelsäfte · sinh cách: des Apfelsaftes
der Apfelsaft nghĩa là nước táo.
Nghĩa của Apfelsaft
Danh từ · giống đực
- Nước táo.
Biến cách của Apfelsaft (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Apfelsaft | die Apfelsäfte |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Apfelsaftes | der Apfelsäfte |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Apfelsaft | den Apfelsäften |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Apfelsaft | die Apfelsäfte |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Câu ví dụ với Apfelsaft
- Tom trinkt Apfelsaft. Tom đang uống nước ép táo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8991198
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ apple juice
Câu hỏi thường gặp
Apfelsaft nghĩa là gì?
Apfelsaft (danh từ) nghĩa là nước táo.
Apfelsaft là der, die hay das?
Apfelsaft là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Apfelsaft); số nhiều: die Apfelsäfte.