TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Apfelsaft

danh từ giống đực
[ˈapfl̩zaft] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Apfelsäfte · sinh cách: des Apfelsaftes

der Apfelsaft nghĩa là nước táo.

Nghĩa của Apfelsaft

Danh từ · giống đực

  1. Nước táo.

Biến cách của Apfelsaft (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Apfelsaftdie Apfelsäfte
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Apfelsaftesder Apfelsäfte
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Apfelsaftden Apfelsäften
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Apfelsaftdie Apfelsäfte

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Apfelsaft

  • Tom trinkt Apfelsaft. Tom đang uống nước ép táo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8991198

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ apple juice

Câu hỏi thường gặp

Apfelsaft nghĩa là gì?

Apfelsaft (danh từ) nghĩa là nước táo.

Apfelsaft là der, die hay das?

Apfelsaft là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Apfelsaft); số nhiều: die Apfelsäfte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.