TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Erdapfel

danh từ giống đực
/ˈeːɐ̯tˌʔa.p͡fl̩/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Erdäpfel · sinh cách: des Erdapfels

der Erdapfel nghĩa là khoai tây.

Nghĩa của Erdapfel

Danh từ · giống đực

  1. Áo, Nam Đức Khoai tây.

Biến cách của Erdapfel (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Erdapfeldie Erdäpfel
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Erdapfelsder Erdäpfel
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Erdapfelden Erdäpfeln
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Erdapfeldie Erdäpfel

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Erdapfel

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ potato

Câu hỏi thường gặp

Erdapfel nghĩa là gì?

Erdapfel (danh từ) nghĩa là khoai tây.

Erdapfel là der, die hay das?

Erdapfel là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Erdapfel); số nhiều: die Erdäpfel.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.