die Kartoffel
số nhiều: die Kartoffeln · sinh cách: der Kartoffel
die Kartoffel nghĩa là khoai tây.
Nghĩa của Kartoffel
Danh từ · giống cái
- Khoai tây.
Biến cách của Kartoffel (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Kartoffel | die Kartoffeln |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Kartoffel | der Kartoffeln |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Kartoffel | den Kartoffeln |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Kartoffel | die Kartoffeln |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Kartoffel
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Kartoffel
- Tom isst gerne Kartoffeln. Tom thích khoai tây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5724741
- Tom kocht Kartoffeln. Tom đang nấu khoai tây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13534464
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ potato; a German; particularly an ethnic German from the perspective of allochthonous populations in Germany
Câu hỏi thường gặp
Kartoffel nghĩa là gì?
Kartoffel (danh từ) nghĩa là khoai tây.
Kartoffel là der, die hay das?
Kartoffel là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Kartoffel); số nhiều: die Kartoffeln.