der Karton
số nhiều: die Kartons · sinh cách: des Kartons
der Karton nghĩa là hộp, hộp giấy, các tông, bìa cứng.
Nghĩa của Karton
Danh từ · giống đực
- Hộp, hộp giấy, hộp các-tông.
- Các tông, bìa cứng, giấy bồi.
Biến cách của Karton (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | der Karton | die Kartons |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Kartons | der Kartons |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Karton | den Kartons |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | den Karton | die Kartons |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Karton
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Karton
- Ich öffnete den Karton und sah hinein. Tôi mở hộp và nhìn vào bên trong. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #360855
- Katzen mögen Kartons. Mèo thích hộp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7004562
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ carton; cardboard box (e.g. a moving box); cardboard, paperboard; cartoon (preliminary sketch)
Câu hỏi thường gặp
Karton nghĩa là gì?
Karton (danh từ) nghĩa là hộp, hộp giấy, các tông, bìa cứng.
Karton là der, die hay das?
Karton là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Karton); số nhiều: die Kartons.