die Dose
/ˈdoːzə/ giọng máy của trình duyệt
số nhiều: die Dosen · sinh cách: der Dose
die Dose nghĩa là hộp.
Nghĩa của Dose
Danh từ · giống cái
- Hộp.
Biến cách của Dose (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Dose | die Dosen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Dose | der Dosen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Dose | den Dosen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Dose | die Dosen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ box (container made from metal or plastic, less often wood); tin, can (air-tight container for food); socket; vagina, vulva; a (small) moor in northwestern Germany (now chiefly in placenames)
Câu hỏi thường gặp
Dose nghĩa là gì?
Dose (danh từ) nghĩa là hộp.
Dose là der, die hay das?
Dose là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Dose); số nhiều: die Dosen.