dorthin
Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/dɔʁtˈhɪn/ giọng máy của trình duyệt
dorthin nghĩa là đến đó, tới đó.
Nghĩa của dorthin
Phó từ
- Đến đó, tới đó. (biên soạn)
Câu ví dụ với dorthin
- Sie wagte es, nie mehr dorthin zurückzukehren. Cô áy không dám trở lại đó nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2118615
- Ich werde es nicht rechtzeitig dorthin schaffen. Mình sẽ không tới kịp giờ đâu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3707540
- Ich werde dorthin gehen, selbst wenn es regnet. Tôi sẽ đến đó ngay cả trời có mưa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #693584
- Ich bin dorthin gegangen, um mit ihm zu sprechen. Tôi đã đến đó để nói chuyện với anh ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13098676
- Setz dich dorthin. Hãy ngồi ở đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1519500
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Phó từ there (to that place), thither
Câu hỏi thường gặp
dorthin nghĩa là gì?
dorthin (phó từ) nghĩa là đến đó, tới đó.