TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Box

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/bɔks/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Boxen · sinh cách: der Box

die Box nghĩa là hộp.

Cũng là một dạng biến đổi của Boxen — Quyền anh, quyền thuật.

Nghĩa của Box

Danh từ · giống cái

  1. Hộp.

Biến cách của Box (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Boxdie Boxen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Boxder Boxen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Boxden Boxen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Boxdie Boxen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Box

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ box (cuboid container); but not as widely used as in English in formal language, perhaps most common for plastic boxes; loudspeaker (box-like encasing containing one or more loudspeaker devices); a stall for a horse (compartment in a stable); not used for a horsebox, which is Pferdeanhänger; pit (area for refueling and repairing)

Câu hỏi thường gặp

Box nghĩa là gì?

Box (danh từ) nghĩa là hộp.

Box là der, die hay das?

Box là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Box); số nhiều: die Boxen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.